Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Võ Thị Sáu
8 đoạn giá qua 8 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 42 triệu/m²
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7,2 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 7,5 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trãi → Đường Ngô Quyền | 42 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong → Đường Lê Duẩn | 9 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Huỳnh Phan Hộ → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 11 triệu/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5,5 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Bệnh Viện → Đê Bé Bùi | 600 nghìn/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Tri Phương | 3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².