Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Võ Văn Kiệt
13 đoạn giá qua 8 xã/phường · từ 7 triệu/m² đến 20 triệu/m²
Phường Bình Thủy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Cái Khế → Cầu Bà Bộ | 20 triệu/m² |
| Cầu Bình Thủy 2 → Cầu Rạch Chanh | 14,8 triệu/m² |
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Cừ → Giáp ranh phường Bình Thủy | 20 triệu/m² |
Phường Long Tuyền
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Bà Bộ → Cầu Bình Thủy 2 | 15 triệu/m² |
| Cầu Rạch Chanh → Hết ranh phường Long Tuyền | 11,5 triệu/m² |
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Phú Lợi → Ngã ba Trà Tim | 7 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Đường 3 Tháng 2 | 7,2 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 → Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | 10 triệu/m² |
| Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát → Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | 15 triệu/m² |
| Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 → Cầu Kênh Xáng | 10 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Ngọc Quế → Đường 1 Tháng 5 nối dài | 8,6 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng → Đường Hồ Thị Kỷ | 7,8 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Kênh Ba Liên | 10,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².