Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
7 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 4,7 triệu/m² đến 5,3 triệu/m²
Xã Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) → Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) | 5,3 triệu/m² |
| Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) → Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) | 5 triệu/m² |
| Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².