Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Khu tái định cư Long Thạnh 2
7 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 4,6 triệu/m² đến 6 triệu/m²
Phường Thốt Nốt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) → Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 6 triệu/m² |
| Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) → Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 5,8 triệu/m² |
| Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) → Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 4,8 triệu/m² |
| Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) → Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 5,4 triệu/m² |
| Đường số 8 → Đường số 8 | 6 triệu/m² |
| Đường Sông Hành (Đường số 10) → Đường Sông Hành (Đường số 10) | 4,7 triệu/m² |
| Các đường còn lại → Các đường còn lại | 4,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².