Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Quốc lộ 1A
16 đoạn giá qua 9 xã/phường · từ 1,4 triệu/m² đến 6,8 triệu/m²
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã ba Trà Tim → Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | 5,2 triệu/m² |
| Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) → Cống Sà Lôn | 5 triệu/m² |
| Cống Sà Lôn → Giáp ranh xã Nhu Gia | 4,2 triệu/m² |
Xã An Ninh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thuận Hòa → Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | 3,5 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân → Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | 4,7 triệu/m² |
| Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 5,7 triệu/m² |
Xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Đại Hải → Giáp ranh xã Phú Tâm | 1,9 triệu/m² |
Xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện → Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | 2,5 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) → Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) | 4,5 triệu/m² |
| Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 2,8 triệu/m² |
Xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã An Ninh → Giáp ranh xã Phú Tâm | 1,4 triệu/m² |
Xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Đông Phước → Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | 4,2 triệu/m² |
| Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) → Giáp ranh phường Đại Thành | 5,6 triệu/m² |
Xã Thạnh Xuân
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Cái Răng → Giáp ranh xã Đông Phước | 6,8 triệu/m² |
Xã Đông Phước
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) → Cầu Đất Sét | 5,3 triệu/m² |
Xã Đại Hải
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện → Giáp ranh phường Ngã Bảy | 2,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².