Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Quốc lộ 60
6 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 1,3 triệu/m² đến 4,3 triệu/m²
Xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã An Ninh → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 4,3 triệu/m² |
Xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Đại Ngãi → Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | 1,3 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp → Cầu Trường Khánh | 2,8 triệu/m² |
| Cầu Trường Khánh → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 2,8 triệu/m² |
Xã Đại Ngãi
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Mương Điều | 1,5 triệu/m² |
| Cầu Mương Điều → Giáp ranh xã Trường Khánh | 1,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².