Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Quốc lộ 61B
13 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 750 nghìn/m² đến 8,1 triệu/m²
Phường Long Bình
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã ba Vĩnh Tường → Cầu Long Bình | 4,7 triệu/m² |
| Cầu Long Bình → Vòng xuyến | 6,5 triệu/m² |
| Vòng xuyến → Cầu Long Mỹ | 8,1 triệu/m² |
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ → Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | 5,1 triệu/m² |
| Vòng xoay Quốc lộ 61B → Cống Năm Khai | 3,9 triệu/m² |
| Cống Năm Khai → Cầu Hậu Giang 3 | 3,5 triệu/m² |
Phường Long Phú 1
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Hậu Giang 3 → Cảng Trà Ban | 3 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Tân Long → Cầu Đỏ mới | 1,5 triệu/m² |
| Cầu Đỏ mới → Đường 30 Tháng 4 | 900 nghìn/m² |
| Đường 30 Tháng 4 → Cầu Trà Ban | 800 nghìn/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1 → Kênh Hai Tài | 3,5 triệu/m² |
| Kênh Hai Tài → Cầu Sa Di | 2,1 triệu/m² |
| Cầu Sa Di → Giáp ranh xã Tân Long | 750 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².