Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Quốc lộ 61C
14 đoạn giá qua 9 xã/phường · từ 2,3 triệu/m² đến 4,6 triệu/m²
Phường Cái Răng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1 → Sông Ba Láng | 4,3 triệu/m² |
| Sông Ba Láng → Giáp ranh xã Nhơn Ái | 2,3 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 4,6 triệu/m² |
Xã Hỏa Lựu
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Vị Thanh → Quốc lộ 61 | 2,9 triệu/m² |
Xã Nhơn Ái
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Cái Răng → Cầu So Đũa | 3 triệu/m² |
| Cầu So Đũa → Giáp ranh xã Tân Hòa | 3 triệu/m² |
Xã Thạnh Xuân
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 3 triệu/m² |
Xã Tân Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Trầu Hôi → Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 3 triệu/m² |
| Kênh Tân Hiệp → Kênh 2.000 | 3,3 triệu/m² |
| Kênh 2.000 → Kênh 8.000 | 3 triệu/m² |
Xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Vị Thủy → Giáp ranh phường Vị Thanh | 3,2 triệu/m² |
Xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Vị Thủy → Kênh 8.000 | 2,6 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Ba Liên → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 3,5 triệu/m² |
| Kênh Ba Liên → Ranh xã Vị Thanh 1 | 2,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².