Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Quốc lộ 80
11 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 1 triệu/m² đến 4,9 triệu/m²
Xã Thạnh An
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thạnh Quới → Cống Sao Mai | 3 triệu/m² |
| Cống Sao Mai → Cầu Thầy Ký | 4,9 triệu/m² |
| Cầu Thầy Ký → Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 4,7 triệu/m² |
Xã Thạnh Quới
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cống Nhà Thờ → Đầu cầu Láng Sen | 1,9 triệu/m² |
| Đầu cầu Láng Sen → Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | 1,3 triệu/m² |
Xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh tỉnh An Giang → Cống số 7,5 | 1,5 triệu/m² |
| Cống số 7,5 → Cống số 9,5 | 1 triệu/m² |
| Cống số 9,5 → Cống Lý Chiêu | 1,7 triệu/m² |
| Cống Lý Chiêu → Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | 4,2 triệu/m² |
| Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) → Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) | 4,2 triệu/m² |
Xã Vĩnh Trinh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) → Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1,9 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².