Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
6 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 3,1 triệu/m² đến 29,7 triệu/m²
Phường Long Tuyền
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Rạch Bà Bộ → Giáp ranh phường Thới An Đông | 8,2 triệu/m² |
Phường Phước Thới
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đoạn thuộc phường Phước Thới → Đoạn thuộc phường Phước Thới | 3,1 triệu/m² |
Phường Thới An Đông
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Long Tuyền → Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) | 18,5 triệu/m² |
Phường Tân An
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Chân cầu Hưng Lợi → Đường Nguyễn Văn Cừ | 29,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ → Rạch Bà Bộ | 23 triệu/m² |
| Hai bên chân cầu Hưng Lợi → Sông Cần Thơ | 23,1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².