Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Tuyến tránh Quốc lộ 60
5 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 4 triệu/m² đến 5,2 triệu/m²
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1A → Giáp ranh phường Phú Lợi | 5,2 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Võ Văn Kiệt → Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | 5 triệu/m² |
| Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) → Giáp ranh xã An Ninh | 4 triệu/m² |
| Giáp ranh xã Thuận Hòa → Đường Lương Định Của | 4,4 triệu/m² |
Xã An Ninh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Kênh 30 Tháng 4 → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 4,5 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².